
học- tiếp thu, thu nhận hoặc đạt được kiến thức và/hoặc khả năng, kỹ năng và kinh nghiệm về trí tuệ hoặc thể chất
erarbeiten/erwerben/gewinnen von Kenntnissen und/oder geistigen oder körperlichen Fähigkeiten, Fertigkeiten und Erfahrungen
học bài- chủ động nghiên cứu và ghi nhớ một lượng kiến thức đã được quy định trước
gezielt einen vorgegebenen Lernstoff erarbeiten und verinnerlichen
học nghề- làm quen với một nghề nghiệp, hoàn thành một khóa đào tạo (học việc)
sich in ein Metier einarbeiten, eine Ausbildung (Lehre) absolvieren
học hỏi- tích lũy kinh nghiệm, hình thành một thái độ đối với điều gì đó
Erfahrungen sammeln, eine Einstellung zu etwas erwerben
dạy- dạy, ngay cả trong thời xưa cũng không thường xuyên, đã được coi là lỗi thời và không còn chính xác vào cuối thế kỷ 18, ngày nay hoặc là không đúng ngữ pháp hoặc là theo vùng ví dụ như ở khu vực Bayern và Bắc Đức, so sánh ở đây từ tiếng Hạ Đức 'lehren' = dạy và học
lehren, auch in alter Zeit nicht häufig, galt schon Ende des 18. Jahrhunderts als veraltet und nicht mehr korrekt, heute entweder ungrammatisch oder regional beispielsweise im Raum Bayern und in Norddeutschland, vergleiche hier das niederdeutsche „lehren“ = lehren und lernen