
nằm- có tư thế nằm theo hướng nằm ngang nhiều hay ít
eine mehr oder weniger horizontal ausgerichtete Lage einnehmen
nằm, đặt- có một vị trí cụ thể so với một vật thể khác
eine bestimmte Lage zu einem anderen Objekt haben
nằm, tọa lạc- chỉ vị trí tương quan giữa hai vật thể
die relationale Position zweier Objekte bezeichnend
ở, nằm- chỉ vị trí trong một bảng xếp hạng, thang đo
die Position innerhalb einer Rangliste, Skala bezeichnend
ở, do- chỉ sự phụ thuộc vào một người hoặc một sự việc
die Abhängigkeit von einer Person oder einem Sachverhalt bezeichnend
giỏi, hợp- có khả năng làm tốt hoặc thành thạo một việc gì đó; phù hợp, thích hợp
etwas gut können oder beherrschen; geeignet sein, passen
nằm ở, bao gồm- chứa đựng một cái gì đó
etwas beinhalten