
xới đất- lật lớp đất mặt trên cùng bằng xẻng hoặc mai để làm tơi đất
die oberste Erdschicht mithilfe eines Spaten umwenden
đào hố- đào một chỗ trũng hoặc một hố xuống trong đất
eine Vertiefung in der Erde ausheben
tán tỉnh- cố gắng làm quen hoặc tiếp cận một người đàn ông theo hướng tình cảm
versuchen, einen Mann kennenzulernen
chôm- lén lút lấy đi hoặc trộm thứ gì đó mà không để người khác nhận ra
sondersprachlich (Gaunersprache: Rotwelsch; Kundensprache; Masematte), (pfälzisch, rheinisch), heimlich, unbemerkt entwenden
chép bài- lén sao chép bài làm của một học sinh khác khi không được phép
von einem anderen Schüler unerlaubt, heimlich abschreiben