
trát vữa- phủ một lớp vữa hoặc lớp trát lên tường hay bề mặt xây dựng.
einen Putz auf eine Mauer auftragen
ăn sạch- ăn hết một lượng lớn thức ăn trong một lần hoặc trong thời gian rất ngắn.
eine große Portion einer Speise auf einmal essen
tiêu sạch- tiêu xài hoang phí hoặc làm tiêu tan hết tiền bạc, tài sản trong thời gian ngắn.
etwas verprassen, verschwenden
chịu nổi- có thể chịu đựng, chấp nhận hoặc thấy điều gì đó là có thể chấp nhận được; thường dùng ở dạng phủ định để nói không thể ưa hay không thể chịu nổi.
etwas verwinden, ausstehen können, etwas als annehmbar empfinden