
đầy- đầy đến mức không thể nhét thêm bất cứ thứ gì vào nữa, hoặc không được phép, cũng như không thuộc về chỗ đó
mit etwas so vollständig gefüllt, dass absolut nichts mehr hinein passt oder hinein darf oder hinein gehört
say- say rượu
betrunken
đầy ắp- gần như đầy ắp bởi điều gì đó
fast vollständig angefüllt mit etwas
đậm đà- có mùi thơm hoặc vị cay nồng đậm đà
mit einem kräftigen, würzigen Aroma oder Geschmack
mập mạp- với vóc dáng mập mạp, tròn trịa
mit einer dicklichen, rundlichen Figur
trọn vẹn- Hoàn toàn, không hạn chế
ganz, uneingeschränkt
rất- Ở mức độ cao, dùng để nhấn mạnh rằng một đặc điểm hay đánh giá nào đó rất mạnh, rất rõ; tương đương với “rất”, “cực kỳ”.
in hohem Maße, sehr
đầy- Ở trạng thái chứa đầy hoặc tràn ngập một điều gì đó; mang nhiều cảm xúc, tính chất hoặc nội dung nào đó.
angefüllt mit