

cân- đo hoặc ước lượng trọng lượng của ai đó hoặc vật gì đó
das Gewicht von jemandem oder etwas messen, schätzen
nặng- có hoặc sở hữu một trọng lượng cụ thể
ein bestimmtes Gewicht besitzen oder haben
đu đưa- nhẹ nhàng đung đưa ai đó hoặc vật gì đó qua lại
jemanden oder etwas vorsichtig hin und her schaukeln
băm nhuyễn- thái nhỏ thảo mộc (bằng dao băm chuyên dụng)
Kräuter fein hacken (mit einem Wiegemesser)
cân- xác định trọng lượng của một vật bằng cân
das Gewicht von etwas mit einer Waage bestimmen
cân nhắc- xem xét các ưu điểm và nhược điểm trước khi đưa ra quyết định
die Vor- und Nachteile betrachten, bevor man eine Entscheidung trifft