Verschachtelte Inseln
Những hòn đảo lồng nhau
This reading was translated and simplified for German learners. The original content belongs to Sketchplanations.

Select a word or phrase to look it up, translate it, highlight it, or add a note.
Reading progress
Paragraph 1/10
Read the German first. Reveal the translation below any paragraph when needed.
Vietnamese translation
Tuần này chúng ta nói về một điều thú vị trong địa lý. Thực sự có những hòn đảo nằm trên hồ, mà hồ lại nằm trên đảo. Người ta gọi đó là đảo lồng nhau hay đảo đệ quy.
Vietnamese translation
Đệ quy có nghĩa là: một vật chứa một phiên bản nhỏ hơn của chính nó. Ví dụ như một bức tranh nằm trong một bức tranh. Một hòn đảo đệ quy là một hòn đảo nằm trong một cái hồ, mà cái hồ đó lại nằm trên một hòn đảo khác. Có thể nói: một hòn đảo bình phương.
Vietnamese translation
Một ví dụ nổi tiếng nằm ở Philippines. Ở đó có đảo lớn Luzon. Trên Luzon có hồ Taal. Hồ này lấp đầy một miệng núi lửa cổ. Trong hồ Taal có một hòn đảo tên là Đảo Núi Lửa. Trên Đảo Núi Lửa có một hồ miệng núi lửa nhỏ. Trong hồ nhỏ này có một hòn đảo nhỏ tên là Vulcan Point.
Vietnamese translation
Vậy Vulcan Point là: một hòn đảo trong một cái hồ (trong hồ miệng núi lửa của núi lửa Taal), trên một hòn đảo (Đảo Núi Lửa) trong một cái hồ (hồ Taal), trên một hòn đảo (Luzon) ở Philippines.
Vietnamese translation
Người ta có thể phân loại những hòn đảo này theo cấp bậc. Một hòn đảo trong đại dương là cấp một. Một hòn đảo trên một cái hồ trên hòn đảo đó là cấp hai. Một hòn đảo trong cái hồ đó là cấp ba. Vậy Vulcan Point là một trong số ít những hòn đảo cấp ba trên thế giới.
Vietnamese translation
Canada có nhiều đảo và vùng nước. Ở đó có nhiều hòn đảo cấp cao hơn. Người ta có thể khám phá chúng trên Google Maps.
Vietnamese translation
Ý tưởng này tương tự như phân cấp dòng chảy Strahler cho các con sông. Một con sông mới bắt nguồn từ nguồn là cấp một. Khi hai con sông cấp một hợp lại, tạo thành một con sông cấp hai. Những con sông lớn hơn có cấp cao hơn. Sông Amazon là một con sông cấp mười hai.
Vietnamese translation
Tác giả cũng đã viết về những ý tưởng khác, ví dụ như hiệu ứng Droste, chỉ số bùng nổ núi lửa, nghịch lý bờ biển và ba ngọn núi cao nhất. Cũng có những loại đảo khác, như đảo nhiệt hoặc Điểm Nemo, nơi xa nhất so với bất kỳ hòn đảo nào.
Vietnamese translation
Wikipedia có một bảng liệt kê các đảo trong hồ trên đảo trong hồ trên đảo. Tác giả giải thích: Một hòn đảo là vùng đất được bao quanh bởi nước và không phải là lục địa. Theo định nghĩa này, Madagascar và New Zealand là các đảo, nhưng Úc thì không.
Vietnamese translation
Tác giả cảm ơn người anh họ của mình, người đã kể cho ông về những hòn đảo đệ quy nhiều năm trước. Cuối cùng, có một bình luận từ Brendan Leonard và một từ Bob Lovell. Bob nói: Hòn đảo lớn nhất trong hồ lớn nhất trên đảo lớn nhất trong hồ lớn nhất ở Bắc Mỹ nằm trên Isle Royal, một công viên quốc gia ở hồ Superior. Ông đã đến đó, đã nhìn thấy nó, nhưng không mua áo phông.
Reading check
Answer after reading to check whether you understood the main ideas.
Read next

Kinder und KI, weibliche Klone und andere Technik-Nachrichten
# Kinder und KI: Was denken sie wirklich? Jen Swetzoff und Keeley McNamara sind die Gründerinnen des Magazins „Anyway“, das für Jugendliche gemacht ist. Sie wollten wissen, wie Kinder über KI denken.…
Read and learn
Das Weisheits-Paradoxon
Das Weisheits-Paradoxon ist eine seltsame Sache. Es bedeutet: Wenn wir merken, dass wir weniger weise sind, als wir dachten, dann werden wir weiser. Anthony de Mello erzählt in seinem Buch…
Read and learn
Thumbtrap: Wenn der Daumen nicht aufhören kann
Thumbtrap – von Jono Hey – Sketchplanations Thumbtrap ist ein englisches Wort für ein Problem, das viele Menschen kennen: Dein Daumen scrollt weiter auf dem Handy, obwohl du schon entschieden hast,…
Read and learn
Was macht ein Schwimmbecken schnell?
Haben Sie schon einmal gehört, dass ein Schwimmbecken schnell oder langsam sein kann? Vielleicht beim Schwimmen im Fernsehen während der Olympischen Spiele. Ich war auch verwirrt! Wie kann Wasser…
Read and learn
