

đường đi bộ- Lối đi được đánh dấu hoặc chỉ rõ để người đi bộ sử dụng.
(durch eine Markierung ausgewiesener) Weg, der von Fußgängern und Fußgängerinnen benutzt wird
vỉa hè- Lối đi dành cho người đi bộ, được ngăn với lòng đường bằng bó vỉa và thường cao hơn mặt đường, chạy dọc theo một con phố.
(durch eine Bordsteinkante von der Fahrbahn abgegrenzter, erhöhter) Weg für Fußgänger und Fußgängerinnen, der entlang einer Straße führt
quãng đi bộ- Quãng đường có thể đi hết bằng cách đi bộ.
Wegstrecke, die zu Fuß zurückgelegt werden kann