

kính trọng- sự coi trọng và tôn kính sâu sắc dành cho một người hoặc một điều gì đó; sự tôn trọng rất lớn
hohe Achtung, die jemandem entgegengebracht wird; großer Respekt
ước tính- việc ước lượng kết quả cuối cùng dựa trên những kết quả bộ phận đã biết
Schätzung des Endergebnisses anhand der bekannten Teilergebnisse