

tổ- nơi nuôi dưỡng con non và là chỗ ở của một số loài động vật (ví dụ như chim)
Stätte der Aufzucht der Jungen und der Wohnort bestimmter Tiere (zum Beispiel der Vögel)
tổ ấm- nơi ở như chỗ nương thân, nơi của sự an toàn và ấm cúng
Wohnstätte als Zufluchtsort, Ort der Geborgenheit
cứ điểm- vị trí trong các vấn đề quân sự
Stellung in militärischen Belangen
làng quê nhỏ- một ngôi làng nhỏ
kleines Dorf