

kẻ cướp- người lấy đi thứ gì đó của người khác một cách bất hợp pháp và có đe dọa hoặc sử dụng bạo lực
Person, die einer anderen Person rechtswidrig und unter Androhung oder auch Anwendung von Gewalt etwas wegnimmt
tên nghịch ngợm- cách nói đùa (với trẻ em) để chỉ kẻ tinh nghịch, ranh mãnh
spaßhaft (zu einem Kind) für Schelm, Schlingel
động vật ăn thịt- động vật ăn thịt các động vật khác
Tier, das andere Tiere frisst