

vương quốc- lãnh thổ, nhóm các quốc gia, lãnh địa được cai trị bởi một quân chủ (vua, hoàng đế, sa hoàng) hoặc nhà cai trị khác
Land, Gruppe von Ländern, Ländereien, die von einem Monarchen (König, Kaiser, Zar) oder anderem Herrscher regiert werden
Đức- cho đến năm 1945 là từ đồng nghĩa cho nước Đức (và các vùng lãnh thổ bị chinh phục); viết tắt cho Đế quốc La Mã Thần thánh, Đế quốc Đức
bis zum Jahre 1945 Synonym für Deutschland (und seine eroberten Gebiete); kurz für Heiliges Römisches Reich, Deutsches Reich
lĩnh vực- phạm vi của thế giới tinh thần hoặc vật chất
Bereich der geistigen oder materiellen Welt
giới- phân loại học cấp cao (Regnum)
hohe taxonomische Kategorie (Regnum)