
bảng- sự sắp xếp có trật tự các văn bản hoặc dữ liệu thành hàng và cột
geordnete Zusammenstellung von Texten oder Daten in Zeilen und Spalten
bảng dữ liệu- cách gọi tắt của bảng cơ sở dữ liệu
kurz für Datenbanktabelle
bảng xếp hạng- bảng thể hiện thứ hạng của các đội hoặc vận động viên trong thi đấu
Tabelle zur Rangfolge von Mannschaften oder Sportlern im Wettbewerb