Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wrasen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wrasen
der
[ˈvʁaːzn̩]
Danh từ
Số nhiều: Wrasen
Định nghĩa
1
hơi nước
- hơi nước bốc lên khi nấu ăn hoặc giặt giũ
Dampf, der beim Kochen oder Waschen entsteht
Die Waschküche war von
Wrasen
erfüllt und man konnte kaum die Hand vor den Augen erkennen.
Phòng giặt đầy hơi nước đến mức khó có thể nhìn thấy bàn tay trước mắt.
Từ đồng nghĩa
Brodem
Dampf
Dunst
Nebel
Qualm
Schleier
Schwaden
Suppe
„Meist zieht der
Wrasen
auf dem Weg zum Fenster durch die ganze Küche.“
Thông thường hơi nước lan tỏa khắp nhà bếp trên đường đi đến cửa sổ.
Danh từ