

tháo ra- tách hoặc gỡ một vật ra khỏi một vật khác mà nó đang được buộc, nối hoặc gắn vào.
etwas von einem anderen Gegenstand lösen
băng bó- quấn hoặc băng một đồ vật hay bộ phận cơ thể bằng băng vải.
einen Gegenstand, Körperteil mit einer Binde versehen
đông kết- diễn ra quá trình hóa học làm thay đổi cấu trúc và khiến vật liệu cứng lại; tác dụng của chất kết dính.
chemischer Prozess, der eine Veränderung der Struktur, eine Verfestigung bewirkt; das Wirken des Bindemittels
cai sữa- làm cho bê con ngừng bú mẹ, tách khỏi giai đoạn nuôi bằng sữa mẹ.
ein Kälbchen entwöhnen
liên kết- ghép các thanh gỗ xây dựng lại với nhau thành một kết cấu gỗ.
Bauhölzer zu einer Holzkonstruktion verbinden
ngắt nối đất- tách hoặc ngắt kết nối tiếp đất, chẳng hạn như ở máy bay.
z. B. bei Flugzeugen die Erdung trennen
làm sánh- làm cho nước sốt hoặc súp đặc hơn bằng bột hay chất làm đặc.
Soßen oder Suppen mit Mehl verdicken