

mặc cả mua- thương lượng, nói chuyện với ai đó về một thứ với mục đích lấy hoặc mua được thứ đó từ họ
mit jemandem über etwas verhandeln, sprechen, mit dem Ziel, dass man von ihm etwas bekommt
trình bày- xử lý, trình bày hoặc bàn về một chủ đề trong bài thuyết trình hoặc ấn phẩm
ein Thema in einem Vortrag oder einer Publikation bearbeiten, vorstellen