

trục xuất- buộc ai đó rời khỏi một quốc gia và đưa sang nước ngoài.
jemanden ins Ausland ausweisen
gạt ra- đẩy ai đó ra ngoài lề, loại bỏ hoặc tống đi khỏi một nơi hay một hoàn cảnh nào đó.
jemanden verdrängen, ins Abseits drängen
đổ trách nhiệm- chuyển lỗi lầm, trách nhiệm hoặc nghĩa vụ sang cho người khác hoặc cho những hoàn cảnh bất lợi.
Schuld oder Verantwortung auf jemanden oder auf missliche Umstände schieben
rời đi- bỏ đi, tránh xa hoặc chuyển sang chỗ khác.
sich entfernen, den Standort wechseln