
tham gia- Gia nhập một nhóm
sich zu einer Gruppe gesellen
đồng ý- Chấp nhận / đồng ý / tán thành một lời tuyên bố của người khác (một cách vô điều kiện)
eine Aussage eines anderen (bedingungslos) übernehmen / annehmen / zustimmen
tiếp theo- theo sau, tiếp theo điều gì đó
auf, nach etwas folgen
kết nối- thiết lập một kết nối (điện)
eine (elektrische) Verbindung herstellen
khóa lại- Cố định thứ gì đó vào thứ gì đó (bằng một ổ khóa)
etwas an etwas (mit einem Schloss) sichern