
di chuyển- thay đổi vị trí hoặc tư thế của một vật trong không gian; di chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
die Lage oder Stellung von etwas im Raum verändern; etwas von einem Ort zum anderen schaffen
chuyển động- Thay đổi vị trí hoặc tư thế của bản thân trong không gian; di chuyển từ nơi này sang nơi khác
die eigene Lage oder Stellung im Raum verändern; von einem Ort zum anderen kommen
vận động- vận động thể chất
körperlich betätigen
cảm động- Khiến ai đó xúc động hoặc ấn tượng, khơi dậy những cảm xúc nhất định
jemanden innerlich erregen oder beeindrucken, bestimmte Gefühle hervorrufen
trăn trở- làm ai đó bận tâm suy nghĩ
jemanden gedanklich beschäftigen
suy nghĩ- Dành sự suy nghĩ cho một việc, cân nhắc nó
sich gedanklich einer Sache widmen, sie bedenken
cư xử- hành xử, cư xử theo một cách nhất định
sich in bestimmter Art und Weise benehmen, verhalten
giao thiệp- Duy trì quan hệ, có các mối quan hệ
Umgang pflegen, Kontakte haben
hoạt động- nằm (trong một lĩnh vực nhất định)
sich (in einem bestimmten Bereich) befinden
biến động- Thay đổi cho thấy, xảy ra
Änderungen zeigen, sich ereignen
thuyết phục- ảnh hưởng đến hành động của ai đó theo một hướng đã định; khiến ai đó làm điều gì đó
die Handlung von jemandem in eine beabsichtigte Richtung beeinflussen; jemanden dazu bringen, etwas zu tun