
bay- di chuyển trong không trung, trong không gian tự do mà không tiếp xúc với mặt đất (bằng cách sử dụng cánh, động cơ, máy bay hoặc tương tự)
sich ohne Bodenkontakt in der Luft, im freien Raum fortbewegen (mithilfe von Flügeln, eines Antriebs, eines Flugzeugs oder Ähnlichem)
lái- (với tư cách phi công) điều khiển phương tiện hàng không hoặc vũ trụ
(als Pilot) ein Luft- oder Raumfahrzeug führen
bay- di chuyển bằng phương tiện hàng không hoặc vũ trụ
in einem Luft- oder Raumfahrzeug reisen
chở bay- vận chuyển đến một nơi khác bằng phương tiện hàng không
mit einem Luftfahrzeug an einen anderen Ort bringen, befördern
bay- có những đặc tính nhất định khi bay
bestimmte Eigenschaften im Fliegen aufweisen
bay được- có thể bay theo một cách nhất định
in bestimmter Weise möglich, zu fliegen
thực hiện khi bay- thực hiện điều gì đó trong khi bay
etwas im Fliegen durchführen
bay qua- bay một quãng đường nhất định
eine bestimmte Strecke fliegen
run rẩy- chuyển động một cách run rẩy
sich zitternd bewegen
phi nhanh- có tốc độ rất lớn
eine große Schnelligkeit aufweisen
bị thổi bay- bị di chuyển đến đâu đó bởi một lực đẩy (như gió)
durch eine stoßende Kraft (wie etwa Wind) irgendwohin bewegt werden
lao đến- di chuyển đặc biệt nhanh (đến một địa điểm nhất định)
sich besonders schnell (an einen bestimmten Ort) bewegen
phấp phới- chuyển động trong gió, bay phất phơ qua lại
sich im Winde bewegen, hin und her wehen
bị ném, bị phóng- bị ném, bị phóng đi đâu đó
(irgendwohin) geworfen, geschleudert werden
ngã xuống, rơi- rơi xuống dưới, ngã
nach unten stürzen, fallen
bị đuổi- bị đuổi hoặc sa thải (một cách đột ngột) khỏi đâu đó
von irgendwo (plötzlich) verwiesen oder entlassen werden
trượt- không vượt qua một kỳ thi; thi trượt
eine Prüfung nicht bestehen; durchfallen
mê- đặc biệt say mê ai đó hoặc điều gì đó; thể hiện sự quan tâm đặc biệt đến ai đó hoặc điều gì đó
von jemandem oder etwas besonders begeistert sein; ein besonderes Interesse für jemanden oder etwas zeigen