Hoan hô- Thán từ biểu lộ lời khen ngợi và sự hào hứng
Ausruf des Lobes und der Begeisterung
„»Es lebe die Republik und ihr Resident! - erwiederte ich -« / »Bravo! Bravo! - rief alles - das ist ein guter Patriot.«“
"Chính thể Cộng hòa muôn năm và Tổng thống của nó muôn năm! - Tôi đáp lại -" / "Hoan hô! Hoan hô! - Mọi người reo lên - Đó là một người yêu nước chân chính."