Ngân sách- Kế hoạch về tất cả các khoản thu nhập và chi tiêu trong tương lai
Plan über alle zukünftigen Einnahmen und Ausgaben
Der Stadtrat erstellte das Budget für das kommende Jahr.
Hội đồng thành phố đã xây dựng ngân sách cho năm tới.
„Darüber hinaus sind 10.000 € im Budget der Folgejahre für den Rückbau etatisiert!“
"Ngoài ra, 10.000 € đã được dự trù trong ngân sách của các năm tiếp theo cho việc tháo dỡ!"
2
Ngân sách, Khoản tiền- Lượng tiền có sẵn để sử dụng
Geldmenge, die zur Verfügung steht
Das übersteigt mein Budget.
Điều đó vượt quá ngân sách của tôi.
„Robert und Oliver haben sich das gut überlegt, schließlich können wir nicht einfach ein paar Wochen schließen und umbauen, das ist im Budget nicht drin.“
"Robert và Oliver đã suy nghĩ rất kỹ về điều này, rốt cuộc chúng ta không thể đơn giản đóng cửa vài tuần để cải tạo, điều đó không nằm trong ngân sách."