

đưa lọt- có thể đưa một vật đi qua thành công một chỗ hẹp hoặc lối đi chật.
erfolgreich durch eine Engstelle bewegen können
lọt qua- bí mật đưa thứ gì đó qua được khâu kiểm tra mà không bị phát hiện hay bị giữ lại.
ohne Beanstandung (heimlich) durch eine Kontrolle schaffen
giúp đỗ- giúp một ứng viên, người dự tuyển, thí sinh hoặc người tương tự đạt được thành công.
einem Kandidaten, Bewerber, Prüfling oder Ähnlichem zum Erfolg verhelfen
thông qua- đạt được việc một điều gì đó được chấp thuận hoặc phê duyệt.
erreichen, dass etwas genehmigt wird
nuôi sống- chật vật lo liệu sinh kế cho bản thân hoặc cho người khác.
mit Mühe für den Lebensunterhalt sorgen
cứu sống- duy trì sự sống cho một người hay con vật bị bệnh bằng chăm sóc hoặc điều trị y tế.
durch medizinische Versorgung/Pflege einem Kranken das Leben erhalten
tiêu sạch- phung phí nguồn lực, đặc biệt là tiền bạc, một cách liều lĩnh, không kế hoạch và với quy mô lớn để phục vụ thú vui cá nhân.
(Ressourcen, insbesondere Geld) leichtsinnig, planlos, in großem Stil zum eigenen Vergnügen aufbrauchen