
thực hiện- thực hiện điều mà mình theo đuổi bất chấp những trở ngại có thể xảy ra
etwas, das man anstrebt, trotz eventueller Hindernisse verwirklichen
thành công- đạt được mục tiêu của mình bất chấp sự chống đối
trotz Widerstands seine Ziele erreichen
được chấp nhận- theo thời gian được đa số chấp nhận và qua đó có được hiệu lực
mit der Zeit von der Mehrheit akzeptiert werden und dadurch Gültigkeit erlangen
có thông lượng- có một mức độ thông lượng nhất định
einen gewissen Durchsatz aufweisen
vượt qua- đi xuyên qua hoặc cưỡi ngựa xuyên qua một thứ gì đó
durch etwas hindurchgehen oder hindurchreiten
xuyên qua- đi xuyên qua một dãy núi khác hoặc xuyên qua một phần nhất định của dãy núi một cách rõ rệt
deutlich durch einen anderen Gang oder durch einen gewissen Teil des Gebirges hindurchgehen
sàng quặng- sàng quặng đã được đập vỡ, để cho chảy qua
gepochtes Erz durchsieben, durchlaufen lassen
nung quặng- cho quặng đã được đập vỡ đi qua lò
gepochtes Erz durch den Ofen gehen lassen
trộn lẫn- kết hợp một thứ gì đó với một lượng lớn thứ khác
etwas mit einer größeren Menge von etwas anderem versehen
xuyên cắt- một loại đá khác hoặc một mạch quặng chạy xuyên ngang qua
eine andere Steinart oder ein Erz quer durchziehen
giao nhau- nằm một phần trong cùng một không gian, nhưng về mặt mở rộng không giới hạn trong vùng giao nhau này
sich zum Teil in demselben Raum befinden, sich in Bezug auf die Ausdehnung aber nicht auf diesen Überschneidungsbereich beschränken