
trải nghiệm- học biết thông qua trải nghiệm cá nhân
durch eigenes Erleben kennen lernen
biết được, nhận được tin- nhận được thông tin, biết về điều gì đó, được thông báo về việc gì
zur Kenntnis bekommen, von etwas Kenntnis erhalten, etwas mitgeteilt bekommen
giàu kinh nghiệm- phong phú về những kiến thức đã được tích lũy trong thực tiễn
reich an den in der Praxis erworbenen Kenntnissen