
nghe- dùng tai để tiếp nhận âm thanh
mit den Ohren
nghe theo- làm theo mệnh lệnh hoặc lời khuyên của một người hoặc một văn bản
dem Befehl oder Rat eines Menschen oder eines Textes folgen
nghe nói- được thông báo về điều gì đó
über etwas in Kenntnis gesetzt werden
lắng nghe- sử dụng khả năng nghe
die Fähigkeit des Hörens^([1]) anwenden
thẩm vấn- thăm dò ý kiến; (đặc biệt tại tòa án:) lắng nghe ai đó
zu Rate ziehen; (vor allem bei Gericht:) jemanden anhören
nghe được- có khả năng cảm nhận bằng tai; bằng thính giác (có khả năng nghe)
mit den Ohren; mit dem Gehör wahrnehmen können (hörfähig sein)
nghe thấy- thực sự cảm nhận được bằng tai; bằng thính giác
mit den Ohren; mit dem Gehör tatsächlich wahrnehmen