
cửa sổ- một ô cửa được cấu tạo khác biệt về mặt kiến trúc và có lắp kính trong công trình xây dựng, chức năng chính của nó là đưa ánh sáng vào bên trong công trình và thông gió cho công trình đó
eine baulich verschieden ausgestaltete verglaste Öffnung in einem Bauwerk, deren hauptsächliche Funktion darin besteht, Licht in das Bauwerk zu führen und dieses zu belüften
tấm kính cửa sổ- kính có khung được lắp vào một ô cửa sổ
das gerahmte Glas, das in eine Fensteröffnung eingesetzt wird
khoảng thời gian- một khoảng mở về mặt thời gian, mang tính tạm thời, trong một môi trường (đôi khi cũng có thể là trừu tượng)
eine zeitliche, temporäre Öffnung in einem (mitunter häufig auch abstrakten) Medium
cửa sổ- một phần tử màn hình trong công nghệ thông tin
ein Bildschirmelement in der Informationstechnologie