'gedankenlos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gedankenlos
[ɡəˈdaŋkn̩loːs]Tính từ
Định nghĩa
1
bất cẩn- không suy nghĩ trước, không được cân nhắc kỹ lưỡng
ohne vorheriges Nachdenken, nicht überdacht
Da sie, während ihre Augen bei diesen gedankenlos hervorgesprudelten Phrasen überall hin, nur nicht auf ihn gerichtet waren, offenbar keine Antwort erwartete, hatte er sie sich erspart.
Vì khi buông ra những câu nói bật ra một cách bất cẩn ấy, ánh mắt cô nhìn khắp nơi, chỉ không hướng về phía anh, rõ ràng là cô không chờ đợi câu trả lời nào, nên anh đã khỏi phải đáp lại.