
nướng vỉ- chế biến thực phẩm bằng cách nấu chín trên vỉ nướng với nhiệt độ mở, thường được thực hiện ngoài trời trong không khí giao lưu thân mật
(im Freien zumeist in geselliger Runde) etwas bei offener Hitze auf dem Rost garen
dệt carô- trang trí vải vóc, hàng dệt bằng hoa văn hình carô, giống lưới, gợi nhớ đến cấu trúc của một cái vỉ nướng
(Stoffe, Tuche) mit einem karierten, gitterartigen Muster versehen, das an die Struktur eines Rosts erinnert
đốt sợi vải- trong quá trình hoàn tất vải, dùng nhiệt để đốt cháy các sợi vải nhỏ li ti trên bề mặt vải cotton
bei der Appretur die kleinen Fasern des Baumwollgewebes absengen
nung quặng- cho quặng tiếp xúc với nhiệt độ cực cao, nhằm mục đích tạo ra các quá trình hoá học cụ thể
Erze großer Hitze aussetzen, zum Zwecke bestimmte chemische Prozesse zu bewirken