Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'höflich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
höflich
[ˈhøːflɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
lịch sự
- thể hiện sự tôn trọng một cách trang trọng
formell respektvoll
Es ist höflich
, „bitte“ und „danke“ zu sagen.
Nói 'làm ơn' và 'cảm ơn' là lịch sự.
Eigentlich liegt mir „Sie Arsch!“ auf der Zunge, was ich mir aber
verkneife.
Từ đồng nghĩa
achtungsvoll
ehrerbietig
ehrfürchtig
freundlich
galant
korrekt
pietätvoll
rücksichtsvoll
+ 1 more
Từ trái nghĩa
abschätzig
despektierlich
dreist
geringschätzig
pietätlos
respektlos
rücksichtslos
rüde
+ 4 more
höflich
Thực ra tôi muốn nói 'Đồ ngốc!' nhưng tôi lịch sự kìm lại.
Tính từ