Nachdem aber der Eseltreiber einige Zeit müßig zu Hause saß, sagte ihm seine Frau: »Wie lange willst du noch so zu Hause sitzen? Geh auf den Markt, kaufe einen anderen Esel, mit dem du etwas erwerben kannst.«
Nhưng sau khi người đánh lừa ngồi không ở nhà một thời gian, vợ ông nói với ông: "Ông còn muốn ngồi ở nhà như thế này bao lâu nữa? Hãy ra chợ, mua một con lừa khác để ông có thể kiếm được chút gì đó."
2
vô ích- Không có ý nghĩa thực tiễn, không đem lại kết quả hay giá trị thiết thực.
ohne praktische Bedeutung
Wie müßig und dem Augenblick verhaftet solch' Frag' mich dünkt – (Otto Waalkes)
Tôi thấy câu hỏi như thế thật vô ích và chỉ gắn chặt với khoảnh khắc hiện thời biết bao – (Otto Waalkes)
Es ist auch müßig, darüber zu spekulieren, welche der Tatort-Kommissarinnen als nächste nackt im "Playboy" erscheint.
Việc suy đoán xem nữ thanh tra nào của loạt phim Tatort sẽ là người tiếp theo xuất hiện khỏa thân trên "Playboy" cũng là điều vô ích.