

hạ xuống- làm cho một vật được đưa xuống thấp hơn hoặc đặt xuống đất.
einen Gegenstand senken/auf den Boden legen
ngồi xuống- ngồi xuống ở một chỗ nào đó, chẳng hạn trên ghế hoặc dưới đất; cũng có thể là quỳ gối xuống đất.
sich setzen (beispielsweise auf einen Stuhl, den Boden); die Knie auf den Boden beugen
định cư- đến sống ổn định ở một nơi; cũng dùng để chỉ việc mở cơ sở kinh doanh hoặc hành nghề tại một địa điểm.
sich an einem Ort ansiedeln; an einem Ort ein Geschäft eröffnen