
thầy tế- Giữa phạm vi con người và thần thánh, ví dụ thông qua các lễ vật
Mittler zwischen dem menschlichen und göttlichen Bereich, zum Beispiel durch Opfer
linh mục- Người giữ chức vụ trong giáo hội, được bổ nhiệm vĩnh viễn qua việc phong chức linh mục
Amtsträger in der Kirche, dauerhaft bestellt durch die Priesterweihe