
quay- chuyển động xung quanh một trục (thực hoặc tưởng tượng)
sich um eine (gedachte) Achse bewegen
cuống cuồng- trạng thái hối hả, vội vã hoặc trở nên hấp tấp
hektisch sein, hektisch werden, (sich) hetzen
luân chuyển- trao đổi, thay đổi vị trí công tác hoặc chức vụ
einen Posten, eine Position tauschen