

ném mạnh- ném một vật đi khỏi mình với đà rất mạnh, làm nó bay xa.
etwas mit großem Schwung von sich werfen
phóng ra- bộc lộ hoặc tung ra với cường độ mạnh về phía ai đó hay cái gì đó, chẳng hạn ánh chớp, lời nói hoặc cảm xúc.
jemandem etwas entgegenbringen
vắt khô- làm khô một vật bằng cách quay rất nhanh và tận dụng lực ly tâm.
etwas durch schnelle Rotation unter Ausnutzung der Fliehkraft trocknen
quay tách- tách một chất ra khỏi vật chứa của nó bằng quá trình quay nhanh như ở nghĩa làm khô bằng lực ly tâm.
etwas durch den Prozess von [3] von etwas trennen
trượt xoáy- ở trên mặt đường trong trạng thái lạng mạnh; nhanh chóng và mất kiểm soát lệch sang trái rồi sang phải khỏi làn đường liên tiếp.
[auf einer Fahrbahn] in einer Schlingerbewegung sein; [auf einer Fahrbahn] schnell und unkontrolliert nacheinander nach links und rechts von der Fahrspur abkommen
ngoại động từ- dùng như ngoại động từ, với trợ động từ “haben”.
transitiv, mit Hilfsverb „haben“:
nội động từ- dùng như nội động từ, với trợ động từ “sein”, hiếm hơn cũng dùng với “haben”.
intransitiv, mit Hilfsverb „sein“, seltener auch mit „haben“: