
văn tự- hệ thống ký hiệu (ví dụ như chữ cái hoặc biểu tượng) để ghi lại ngôn ngữ
System von Zeichen (zum Beispiel Buchstaben oder Symbolen) zum Festhalten von Sprache
chữ viết tay- một cách viết cụ thể
eine bestimmte Art zu schreiben
phông chữ- kiểu chữ có hình dáng cụ thể được sử dụng trong in ấn hoặc máy tính
beim Druck oder im Computer eingesetzte Schrift bestimmten Aussehens
tác phẩm- một cuốn sách thường nổi tiếng hoặc ở dạng số nhiều, toàn bộ các tác phẩm của một tác giả cụ thể
ein meist bekanntes Buch oder im Plural, die Gesamtheit der Schriften eines bestimmten Autors
thánh kinh- viết tắt của kinh thánh (sách tôn giáo)
kurz für die heilige Schrift (religiöses Buch)