

thẳng đứng- chạy theo đường thẳng từ dưới lên trên hoặc từ trên xuống dưới, hướng một góc 90 độ so với bề mặt Trái đất (lý tưởng hóa)
in einer geraden Linie von unten nach oben oder von oben nach unten verlaufend, in einem Winkel von 90 Grad auf die (idealisierte) Erdoberfläche gerichtet sein
vuông góc- tạo thành một góc vuông
einen rechten Winkel bildend
ngay thẳng- ít dùng ở dạng so sánh hơn, chỉ phẩm cách đứng đắn, chính trực
Steigerung selten, von aufrechter, rechtschaffener Gesinnung