'spärlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
spärlich
[ˈʃpɛːɐ̯lɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
thưa thớt- có số lượng ít, xuất hiện hoặc phân bố không nhiều
in geringen Mengen, wenig
Sein Haarwuchs ist nur spärlich.
Tóc của anh ấy chỉ mọc thưa thớt.
„In manchen Teilen der Biosphäre wimmelt es von Leben, weil dort die Lebensbedingungen beinahe ideal sind. Andere Teile sind nur besiedelt, weil extreme Kälte oder Hitze das Überleben schwierig macht.“
“Ở một số khu vực của sinh quyển, sự sống vô cùng phong phú vì ở đó điều kiện sống gần như lý tưởng. Những khu vực khác chỉ có dân cư thưa thớt vì giá lạnh hoặc nóng cực độ khiến việc sinh tồn trở nên khó khăn.”