

trùm khăn- đang mang khăn che mặt hoặc khăn phủ, che kín khuôn mặt hay cơ thể.
einen Schleier tragend; sein Gesicht oder Körper verhüllend
che giấu- được giấu kín, bí mật hoặc được ngụy trang sao cho ít bị chú ý nhất có thể.
etwas zu Verbergendes; im Geheimen; (möglichst) unauffällig
mờ mây- trời có mây mỏng ở tầng rất cao, không che kín hoàn toàn, vẫn nhìn thấy màu xanh của bầu trời phía sau.
schwach bewölkt mit sehr hohen nicht geschlossenen Wolken; man erkennt im Hintergrund das Blau des Himmels
mờ đục- chỉ tầm nhìn bị nhòe hoặc bị đục đi do rượu, nước mắt hoặc độ ẩm gây ra.
eine durch Alkohol, Tränenflüssigkeit oder Nässe verschwommene oder getrübte Sicht
khàn đục- chỉ giọng nói bị biến đổi do bệnh tật hoặc do dây thanh quản bị viêm, phủ đờm.
eine durch Krankheit oder belegte Stimmbänder veränderte Stimme