
màn, rèm- một hoặc nhiều tấm vải hoặc vật liệu khác, có thể được khâu lại với nhau, ban đầu dùng để treo phía trước, che các ô cửa trong phòng, hoặc để phân chia không gian
ein oder mehrere, gegebenenfalls zusammengenähte, Bahnen aus Textil oder anderem Material ursprünglich zum Davorhängen, zum Bedecken von Raumöffnungen, zum Aufteilen, Abteilen von Räumen
màn sân khấu- tấm che tầm nhìn cho sân khấu
Sichtschutz für die Bühne