'würzig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
würzig
[ˈvʏʁt͡sɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
đậm thơm- Có vị hoặc mùi mạnh, thơm nồng và giàu hương vị.
von kräftigem und aromatischem Geschmack oder Geruch
Der Cox Orange schmeckt aromatisch und würzig.
Táo Cox Orange có vị thơm và đậm đà.
„Hier war alles beherrscht vom Rauch der Wachskerzen, vom Ledergeruch, der dem Riemzeug und den Stiefeln der Soldaten entströmte und vom Naphtalinduft der Kaftane oder der so selten ans Tageslicht geförderten Contouche.“
“Ở đây mọi thứ đều bị bao trùm bởi mùi khói đậm nồng của những cây nến sáp, bởi mùi da tỏa ra từ dây đeo và đôi ủng của những người lính, và bởi mùi băng phiến của những chiếc áo kaftan hoặc của chiếc contouche hiếm khi được mang ra ánh sáng ban ngày.”
2
đậm vị- Được nêm nếm ngon bằng gia vị và muối, có vị đậm đà rõ rệt.
gut mit Gewürzen und Salzen abgeschmeckt
Diese Leberwurst schmeckt etwas würziger als die vom Metzger Meier.
Loại xúc xích gan này có vị đậm đà hơn một chút so với loại của người bán thịt Meier.
Zu den Kartoffelecken gab eine würzige Tunke.
Ăn kèm với miếng khoai tây cắt múi là một loại nước chấm đậm vị.