
thuần- đã quen với sự tiếp xúc của con người, hiền lành với con người và tin tưởng con người
an den Kontakt mit Menschen gewöhnt, friedlich gegenüber Menschen, dem Menschen trauend
ngoan- sẵn lòng, vâng lời, làm theo mệnh lệnh
willig, gehorchend, Befehle befolgend
ôn hòa- không nghiêm khắc, ở mức vừa phải
nicht streng, gemäßigt