

tan rã- rơi vỡ hoặc tách ra thành từng phần riêng lẻ, dần phân hủy hoặc không còn nguyên vẹn nữa.
in seine Einzelteile auseinanderfallen, sich auflösen
sụp đổ- diệt vong, chấm dứt tồn tại như một chỉnh thể, không còn có thể được duy trì.
untergehen, aufhören als Ganzes zu existieren, sich nicht aufrechterhalten können
phân rã- tự phát tách vỡ hoặc biến đổi thành phần khác, đặc biệt trong quá trình phóng xạ.
sich spontan spalten
chia thành- được chia thành các phần, cấu tạo từ nhiều bộ phận hoặc thành phần riêng biệt.
sich in etwas gliedern, aus Bestandteilen bestehen
bất hòa- trở nên không còn đồng thuận với nhau, chia rẽ và rời xa nhau vì tranh cãi hoặc xung đột.
sich uneins werden, im Streit auseinandergehen