

phân biệt- sự tách biệt hoặc đối xử khác nhau đối với các sự vật, hiện tượng; sự phân định giữa các đối tượng.
die Trennung oder unterschiedliche Behandlung von Objekten
phân biệt đối xử- sự đối xử không ngang bằng đối với cá nhân hoặc nhóm; theo nghĩa chặt của từ này, nó bao gồm cả phân biệt tiêu cực (gây bất lợi tương đối) và phân biệt tích cực (ưu ái tương đối).
die Ungleichbehandlung von Individuen oder Gruppen; im strengen Wortsinn („Unterscheidung“) umfasst das Wort negative Diskriminierung (relative Benachteiligung) und positive Diskriminierung (relative Bevorzugung))
kỳ thị- chủ yếu là sự hạ thấp so với người khác, sự xúc phạm hoặc làm giảm giá trị, vị thế của một người hay một nhóm.
überwiegend eine Herabsetzung gegenüber anderen (der Mehrzahl), eine Herabwürdigung in der Geltung, im Wert
phân biệt kinh tế- sự đối xử khác nhau về mặt kinh tế giữa các quốc gia, chẳng hạn thông qua thuế nhập khẩu.
eine unterschiedliche wirtschaftliche Behandlung von Staaten (zum Beispiel mittels Einfuhrzöllen)
phân biệt- khả năng nhận biết sự khác nhau giữa các kích thích khác nhau và phản ứng tương ứng với chúng.
die Fähigkeit, Unterschiede zwischen verschiedenen Stimuli wahrzunehmen sowie auf sie zu antworten
độ phân biệt- sự phân biệt giữa các kết quả đo hoặc giữa các đối tượng được khảo sát; mức độ mà một hệ thống đo có thể nhận ra các khác biệt hiện có.
die Unterscheidung von Messergebnissen oder von Untersuchungsgegenständen