

thừa số- toán hạng của phép nhân, một phần của một tích
Operand der Multiplikation, Teil eines Produktes
nhân tố- thành phần có tác động, yếu tố góp phần
mitwirkender Bestandteil
quản lý thương điếm- người đứng đầu một thương điếm, nhân viên thương điếm
Vorsteher einer Faktorei, Faktorist
quản đốc nhà in- người thợ cả, quản lý phân xưởng của một nhà in
Werkmeister einer Buchdruckerei