

gia đình- Tế bào nhỏ nhất của mỗi xã hội
kleinste Zelle der jeweiligen Gesellschaft
gia đình hạt nhân- Cha mẹ và con cái (gia đình hạt nhân)
Eltern und Kinder (Kernfamilie)
đại gia đình- Ông bà, con cái và cháu của họ
Großeltern, deren Kinder und Enkel
gia đình- Các đối tác có con cái
Partnern mit Nachwuchs
họ- theo các tiêu chí hoặc đặc điểm nhất định
nach bestimmten Kriterien oder Merkmalen
họ- Cấp độ phân cấp nằm giữa bộ và họ
hierarchische Ebene zwischen Ordnung und Gattung
họ ngôn ngữ- Nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc
Gruppe von Sprachen gleicher Herkunft
họ- Một nhóm các phần tử có chung một tính chất: nhóm (tức tập hợp) các phần tử được tạo ra bởi một hàm số (các phần tử này cũng có thể là các tập hợp).
Gruppe von Elementen mit gemeinsamer Eigenschaft: von einer Funktion erzeugte Gruppe (= Menge) von Elementen (die auch selbst Mengen sein können)
họ thiên thạch- Nhóm các tiểu hành tinh nằm gần nhau về mặt không gian trên các quỹ đạo tương tự
Gruppe einander räumlich naher Asteroiden auf ähnlichen Bahnen