

trung tâm, tâm điểm- điểm chính giữa, trung tâm của một vật thể hoặc khu vực
Mittelpunkt, Zentrum
khu vực trung tâm, phần giữa- khu vực xung quanh gần điểm trung tâm của một không gian
nähere Umgebung von ^([1])
điểm giữa, nửa chừng- phần giữa của một khoảng cách, khoảng thời gian hoặc tương tự
Hälfte einer Strecke, Zeitdauer und dergleichen
trung tâm, phe trung dung- đảng phái, nhóm hoặc lập trường nằm giữa cánh tả và cánh hữu chính trị
Partei, Gruppierung, Position oder dergleichen, die sich zwischen der politischen Linken und der politischen Rechten befindet
tầng lớp trung lưu- nhóm người có đặc điểm (ví dụ như thu nhập) nằm giữa các nhóm cực đoan
Personengruppe, die sich hinsichtlich eines Merkmals (zum Beispiel Einkommen) zwischen den Rändern befindet
eo, vòng eo- phần hẹp nhất của thân người nằm giữa lồng ngực (cung sườn dưới) và hông
die schmalste Stelle des menschlichen Rumpfes zwischen Brustkorb (unterer Rippenbogen) und Hüfte