

tâm điểm- Điểm nằm ở chính giữa của một hình tròn hoặc hình cầu, từ đó tất cả các điểm trên chu vi hoặc bề mặt đều có khoảng cách bằng nhau
Punkt in der Mitte eines Kreises oder einer Kugel, von der aus alle Punkte des Umfanges oder der Oberfläche gleich weit entfernt sind
trung tâm- Một người hoặc một thứ gì đó nằm ở vị trí trung tâm của sự quan tâm
jemand oder etwas im Zentrum des Interesses
dấu chấm giữa- Một dấu câu có chiều cao bằng một nửa chiều cao của chữ cái, có thể được sử dụng để đánh dấu khả năng ngắt từ
ein Satzzeichen auf halber Buchstabenhöhe, das zum Beispiel zur Kennzeichnung der Worttrennungsmöglichkeit dienen kann