

kẻ cau có- Người hay cáu kỉnh, khó chịu, thiếu thân thiện, ít nói và thường tỏ ra bực bội.
jemand, der mürrisch, unfreundlich, ungesprächig, verdrießlich ist
kẻ ngán- Người không làm hoặc chỉ miễn cưỡng làm một việc gì đó vì chán ghét, không hứng thú hoặc thờ ơ.
jemand, der etwas (aus Abneigung, Desinteresse, Gleichgültigkeit) gar nicht oder nur ungern tut
mõm- Ở loài nhai lại: phần miệng cùng khu vực quanh lỗ mũi.
(bei Wiederkäuern) Maul samt dem Bereich um die Nasenlöcher
vùng mũi- Vùng không có lông, có các vân chia ô, được tạo bởi niêm mạc quanh lỗ mũi của một số loài thú lớn.
unbehaarter, eine Felderung aufweisender, durch die Schleimhaut gebildeter Bereich um die Nasenlöcher mancher Großsäuger
ống nung- Bình hoặc buồng chịu nhiệt, được đốt nóng từ bên ngoài, đôi khi có thể đóng kín, dùng trong lò nung, đặc biệt trong phòng thí nghiệm, để bảo vệ khỏi ngọn lửa, bức xạ trực tiếp từ bộ phận đốt nóng, khí và bụi.
hitzebeständiges, von außen beheiztes (mitunter verschließbares) Gefäß, das zum Einsatz in Öfen (Muffelöfen) insbesondere in Laboren kommt und dem Schutz vor Flammen, direkter Heizelementestrahlung, Gasen und Staub dient
cừu hoang- Loài cừu hoang màu nâu, nguyên gốc ở Corse và Sardinia, trong đó con đực có sừng lớn cong về phía sau còn con cái có sừng ngắn hướng lên trên.
(ursprünglich auf Korsika und Sardinien beheimatetes) braunes Wildschaf, dessen Männchen große, nach hinten gebogene und dessen Weibchen kurze, nach oben gerichtete Hörner besitzen
miếng nhỏ- Một miếng ăn nhỏ, một mẩu nhỏ để ăn.
kleiner Happen