

tấm- một miếng có dạng tấm phẳng (thường được dùng làm dạng trình bày cho sô-cô-la)
ein plattenförmiges Stück (oft verwendet als Darreichungsform für Schokolade)
bảng- bề mặt có thể viết bằng phấn; phấn có thể lau đi được
mit Kreide beschreibbare Fläche; die Kreide kann wieder abgewischt werden
bàn tiệc- bàn ăn được bày biện lộng lẫy hoặc sang trọng
festlich oder fürstlich gedeckter Tisch
bảng- bảng biểu hoặc hình minh họa
Tabelle oder Illustration
bàn từ thiện- tổ chức cứu trợ phân phát thực phẩm cho người nghèo
Hilfsorganisation, welche Lebensmittel an Bedürftige verteilt
bảng tin- bảng (ảo) treo để thông báo, đặc biệt là trang trong teletext
aushängendes (virtuelles) Brett für Mitteilungen, insbesondere als Seite im Teletext